DANH SÁCH KHEN THƯỞNG KỲ THI ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2020

DANH SÁCH KHEN THƯỞNG KỲ THI ĐẠI HỌC LẦN 2
         
HỌ VÀ TÊN  Tên LỚP CHỐT THƯỞNG GHI CHÚ
Trần Lê  Bằng Bằng 12A0 5,000,000 Tổng 3 môn >=27 điểm
Vũ Quang Anh Anh 12T 5,000,000 Tổng 3 môn >=27 điểm
Chu Xuân Hậu Hậu 12T 5,000,000 Tổng 3 môn >=27 điểm
Bùi Thành Đạt Đạt 12T 3,000,000 Tổng 3 môn 26,8 điểm
Vũ Thu Thảo Thảo 12T 3,000,000 Tổng 3 môn 26,95 điểm
Nguyễn Thành Nam Nam 12A0 1,500,000 Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5
Trần Đức Minh Minh 12D2 1,500,000 Tổng 3 môn 25.5 – 26.5 điểm
Nguyễn Đình Dương Dương 12H 1,500,000 Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5
Hoàng Văn Hiếu Hiếu 12T 1,500,000 Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5
Đặng Đình Trung Trung 12T 1,500,000 Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5
Chu Hoàng Minh Minh 12A1 1,000,000 Tổng 3 môn 25.5 – 26.5 điểm
Đặng Anh Đức Đức 12H 1,000,000 Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5
Trần Khánh Linh Linh 12T 1,000,000 Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5
Nguyễn Ngọc Anh Anh 12A0 500,000 1 môn>=9, 2 môn còn lại >=5
Phạm Tiến Đạt Đạt 12A0 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
Đào Thị Duyên Duyên 12A0 500,000 1 môn>=9, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Trường Giang Giang 12A0 500,000 tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước
Ngô Thế Hải Hải 12A0 500,000 tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước
Đăng Ngọc Phương Phương 12A0 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
Hoàng Thị Phương Thảo Thảo 12A0 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
Phạm Đỗ Minh Hiếu Hiếu 12A1 500,000 Nhì khối
Ngô Gia Bách Bách 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
Mai Hoàng Phương Phương 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
Trần Tiến Anh Anh 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
Trần Đức Anh Anh 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
Trần Duy Anh Anh 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
Dương Văn Đại Đại 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
Hoàng Trọng Nghĩa Nghĩa 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
Lê Thùy Duyên Duyên 12D01 500,000 Nhì khối
Phạm Tố Uyên Uyên 12D01 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
Lưu Hồng Hạnh Hạnh 12D01 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
Nghiêm Huy Sơn Sơn 12D01 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Thuỳ Dương Dương 12H 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
Đỗ Hương Lan Lan 12H 500,000 tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Hải Tùng Tùng 12H 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
Hoàng Lệ Xuân Xuân 12H 500,000 tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Đoàn Quang Huy Huy 12T 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Trần Phương Linh Linh 12T 500,000 tiến bộ 9 điểm so với kỳ trước
Phạm Hà Ngân Ngân 12T 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
Phạm Bùi Hồng Nhung Nhung 12T 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Duy Tuấn Phương Phương 12T 500,000 tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước
Đào Huy Quang Quang 12T 500,000 tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Tiến Thành Thành 12T 500,000 1 môn>=9, 2 môn còn lại >=5
Phạm Thanh Tùng Tùng 12T 500,000 1 môn>=9, 2 môn còn lại >=5
Phạm Công Vinh Vinh 12T 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
Trương Đức Anh Anh 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Văn Điệp Điệp 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Lê Thanh Hải Hải 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Minh Hiếu Hiếu 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Việt  Hoàng Hoàng 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Đăng  Khôi Khôi 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Hà Đức Lâm Lâm 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Triệu Phương Linh Linh 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Đức Phúc Lộc Lộc 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Tuấn Nghĩa Nghĩa 12A0 300,000 tiến bộ 6.5 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Hồng Sơn Sơn 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Phạm Tiến Thành Thành 12A0 300,000 tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước
Lưu Hữu Thành Thành 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Tiến Thịnh Thịnh 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Đức Thịnh Thịnh 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Đức Hoàng Hoàng 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Vương Thị Linh Chi Chi 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Việt Hưng Hưng 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Huy Hoàng Hoàng 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Tùng Sơn Sơn 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Phan Xuân Nhất Nhất 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đào Duy Việt Việt 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Phạm Phương Linh Linh 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Quỳnh Ngọc Ngọc 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Vũ Thị Ngọc Bình Bình 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Hoàng Nam Nam 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Trần Minh Hiển Hiển 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Hoàng Minh Tuấn Tuấn 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đỗ Nguyễn Mạnh Hùng Hùng 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Phạm Thị Ngọc Ngọc 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Minh Tú 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Ngọc Sơn Sơn 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Phan Thanh Việt Việt 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đặng Quỳnh Anh Anh 12D 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Phan Thu Hà 12D 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Ngô Diệu Hiền Hiền 12D 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Xuân Hiếu Hiếu 12D 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đặng Phương Thảo Thảo 12D 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Hà Vân Vân 12D 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Phạm Lê Thanh Nhi Nhi 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đỗ Thị Hương Ly Ly 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Minh Phương 20/10 Phương 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đào Tuyết Lê 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Vũ Linh Nga Nga 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Ngọc Chi Chi 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Khoa Trường Giang Giang 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Khánh Dương Dương 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Ðắc Long Long 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Trần Thị Trà My My 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Lương Đỗ Khánh Linh Linh 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Vũ Đức An An 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Vũ Đình Lộc Lộc 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Hồng Hạnh Hạnh 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Gia Linh Linh 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đỗ Sơn Tùng Tùng 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đinh Trúc Thiện Thiện 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Vũ Mạnh An An 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Quỳnh Anh Anh 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Vũ Thu Hà 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Lương Khánh Vi Vi 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đỗ Đức Hiếu Hiếu 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Duy Uyên Uyên 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Trần Quang Hà 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Ngô Thảo Trang Trang 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Yến Linh Linh 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Thùy Dung Dung 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Bảo Trung Trung 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Thành Nam Nam 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Yến Nhi Nhi 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Dương Ngọc Khánh Khánh 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Phương Thảo Thảo 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Phạm Thuý Hằng Hằng 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Lưu Khánh Ly Ly 12D1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Phạm Thanh Trường Trường 12D1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Hải Yến Yến 12D1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Khánh Minh Minh 12D1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Thị Quỳnh Quỳnh 12D1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Hồ Quang Hưng Hưng 12D1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Như Hiển Hiển 12D2 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Tống Trần Minh Phúc Phúc 12D2 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đỗ Hoàng Hiệp Hiệp 12D2 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Bùi Khánh Hòa Hòa 12D2 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Lê Thị Thu Hương Hương 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Ngô Hoàng Anh Anh 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Thị Hồng Ngọc Ngọc 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Bùi Huệ Linh Linh 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đinh Ngọc Sơn Sơn 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Chu Thị Ngọc Huyền Huyền 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Vũ Thị Ngọc Anh Anh 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Tạ Ngọc Phương Uyên Uyên 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Trần Bảo Lộc Lộc 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Vũ Minh Quang Quang 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Vũ Tiến Đạt Đạt 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Phạm Hà Trang Trang 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Trần Phương Anh Anh 12H 300,000 tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Ngọc Khánh Khánh 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đỗ Đăng Hiếu Hiếu 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đặng Quang Hào Hào 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đỗ Đức Dũng Dũng 12H 300,000 tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Khoa Linh Linh 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Ngọc Thuận Thuận 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đinh Anh Quân Quân 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Lê Hoàng Yến Yến 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Phương Thảo Thảo 12H 300,000 tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước
Tô Tùng Anh Anh 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đặng Nguyễn Nhật Anh Anh 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Trịnh Đức Anh Anh 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Hùng Anh Anh 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Gia Bách Bách 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Thế Đạt Đạt 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Thị Thu Hiền Hiền 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Bế Quốc Khánh Khánh 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Đức Tường Lâm Lâm 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Đàm Quang Minh Minh 12T 300,000 tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Thị Hồng Ngọc Ngọc 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Phạm Hương Quỳnh Quỳnh 12T 300,000 tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước
Vũ Thị Hải Yến Yến 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
Nguyễn Huy Vũ 12A0 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Kim Chi Chi 12D 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
Phạm Đình Hiếu Hiếu 12D 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
Vũ Thị Thuỳ Trang Trang 12D02 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
Tạ Tiến Đạt Đạt 12H 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
Đào Thái Sơn Sơn 12H 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Vũ Dũng Dũng 12T 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
Bùi Thế Anh Hiếu Hiếu 12T 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
Kiều Hồng Trang Trang 12T 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Sỹ Vinh Vinh 12T 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
Đỗ Minh Quân Quân 12A0 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Minh Quang Quang 12A0 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Đàm Minh Anh Anh 12D 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Lan Hương Hương 12D 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Trần Bảo Khanh Khanh 12D 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Lê Diễm Quỳnh Quỳnh 12D 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Hoàng Anh Tú 12D 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Đỗ Thị Hương Giang Giang 12D1 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Thu Hiền Hiền 12D1 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Trịnh Quỳnh Chi Chi 12D2 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Phạm Tuấn Dũng Dũng 12D2 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Lê Quang Huy Huy 12H 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Văn Trung Trung 12H 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Hoàng Công Công 12T 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
Trần Công  Đức Đức 12A0 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Trọng Đức Đức 12A0 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Đỗ Quang  Thanh Thanh 12A0 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Đỗ Thanh Tùng Tùng 12A0 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Tống Khánh Chương Chương 12A1 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Phạm Quang Anh Anh 12A1 50,000  tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Duy Kiên Kiên 12D 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Đức Anh Anh 12D01 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Trần Thùy Dung Dung 12D01 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Hồng Minh Minh 12D01 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Lê Bảo Ngọc Ngọc 12D01 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Thị Thu Hà 12D02 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Vương Thu Hà 12D02 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Phạm Kiều Anh Anh 12D1 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Lã Thị Thúy Ngân Ngân 12D1 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Ðoàn Hồng Ngọc Ngọc 12D1 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Nghiêm Ngọc Quỳnh Quỳnh 12D1 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Nguyễn Kỳ Anh Anh 12H 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Phạm Việt Nga Nga 12H 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Đặng Việt Anh Anh 12T 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Lê Quốc Trung Trung 12T 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
Tổng     87,050,000  
Bằng chữ: tám bẩy triệu không trăm năm mươi nghìn.
        Hà Nội, Ngày 15/6/2020
Ký duyệt ban giám hiệu       Người lập bảng
         
         
Hà Huy Bằng       Nguyễn Thị Hiên

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *