DANH SÁCH KHEN THƯỞNG TRONG LỄ BẾ GIẢNG NĂM HỌC 2019-2020 CỦA TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

DANH SÁCH KHEN THƯỞNG TẬP THỂ LỚP XUẤT SẮC

NĂM HỌC 2019 -2020

 

STT Chi đoàn Giải Số tiền
1 12A1

 

Nhất 500.000
2 10D01

 

Nhì 300.000
3 11P1

 

Ba 200.000
Tổng 1.000.000

 

DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI TOÀN DIỆN

NĂM HỌC 2019-2020
STT Chi đoàn Học sinh Số tiền Ghi chú
1 12T Vũ Quang Anh 100.000
2 12T Hoàng Văn Hiếu 100.000
3 12H Đặng Anh Đức 100.000
4 12H Đinh Ngọc Sơn 100.000
5 12A0 Nguyễn Hồng Hải 100.000
6 12A0 Nguyễn Thành Nam 100.000
7 12A1 Ngô Gia Bách 100.000
8 12A1 Nguyễn Quỳnh Ngọc 100.000
9 12D01 Phạm Lê Thanh Nhi 100.000
10 12D01 Nghiêm Huy Sơn 100.000
11 12D02 Vũ Thị Thùy Trang 100.000
12 12D02 Nguyễn Quỳnh Anh 100.000
13 12D Đàm Minh Anh 100.000
14 12D Nguyễn Hà Vân 100.000
15 12D1 Nguyễn Thị Tuyết Mai 100.000
16 12D1 Nguyễn Duy Anh 100.000
17 12D2 Vũ Diệu Linh 100.000
18 12D2 Nguyễn Ngọc Thiện 100.000
19 11T Trần Minh Hiếu 100.000
20 11T Nguyễn Đan Lê 100.000
21 11H Phạm Đức An 100.000
22 11H Lê Thảo Linh 100.000
23 11A0 Trương Hoàng Mai Chi 100.000
24 11A0 Trần Hương Giang 100.000
25 11A1a Vũ Việt Thành Nam 100.000
26 11A1a Lê Thị Minh Hằng 100.000
27 11A1b Nguyễn Thế Anh 100.000
28 11A1b Nguyễn Châu Anh 100.000
29 11D01 Lê Hoài Anh 100.000
30 11D01 Hoàng Cầm Bích Ngọc 100.000
31 11D02 Mai Thủy Tiên 100.000
32 11D02 Lê Hoàng Thu Ngân 100.000
33 11D03 Nguyễn Thế Minh Đức 100.000
34 11D03 Nguyễn Chi Mai 100.000
35 11D Nguyễn Xuân Ánh 100.000
36 11D Bùi Anh Tú 100.000
37 11D1 Nguyễn Anh Thơ 100.000
38 11D1 Đoàn Thị Thanh Lam 100.000
39 11P Nguyễn Lê Duy 100.000
40 11P Trần Minh Thanh 100.000
41 11P1 Dương Thành Linh 100.000
42 11P1 Nguyễn Phùng Thịnh 100.000
43 10T Lê Thị Tuyế Mai 100.000
44 10T Nguyễn Kim Ngân 100.000
45 10H Đinh Trần Bảo Linh 100.000
46 10H Trần Minh Duy 100.000
47 10A0 Nguyễn Sĩ Hồng Quân 100.000
48 10A0 Trần Thanh Nga 100.000
49 10A1a Trần Duy Hưng 100.000
50 10A1a Nguyễn Linh Anh 100.000
51 10A1b Nguyễn Thu Huyền 100.000
52 10A1b Vũ Quyền Linh 100.000
53 10D01 Đỗ Hà Khanh 100.000
54 10D01 Lê Minh Khánh 100.000
55 10D02 Nguyễn Ngân Hà 100.000
56 10D02 Trần Thị Kim Anh 100.000
57 10D03 Nguyễn Thị Huyền My 100.000
58 10D03 Đào Hải Nam 100.000
59 10D Trần Quỳnh Anh 100.000
60 10D Trần Mai Anh 100.000
61 10D1 Hoàng Trà My 100.000
62 10D1 Khuất Minh Khánh 100.000
63 10D2 Trần Thu Hà 100.000
64 10D2 Nguyễn Thanh Bình 100.000
65 10P Phạm Quỳnh Anh 100.000
66 10P Kiều Phương Anh 100.000
Tổng 6.600.000
Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn

 

DANH SÁCH KHEN THƯỞNG KỲ THI ĐẠI HỌC LẦN 2

STT HỌ VÀ TÊN Tên LỚP CHỐT THƯỞNG GHI CHÚ
1 Trần Lê  Bằng Bằng 12A0 5,000,000 Tổng 3 môn >=27 điểm
2 Vũ Quang Anh Anh 12T 5,000,000 Tổng 3 môn >=27 điểm
3 Chu Xuân Hậu Hậu 12T 5,000,000 Tổng 3 môn >=27 điểm
4 Bùi Thành Đạt Đạt 12T 3,000,000 Tổng 3 môn 26,8 điểm
5 Vũ Thu Thảo Thảo 12T 3,000,000 Tổng 3 môn 26,95 điểm
6 Nguyễn Thành Nam Nam 12A0 1,500,000 Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5
7 Trần Đức Minh Minh 12D2 1,500,000 Tổng 3 môn 25.5 – 26.5 điểm
8 Nguyễn Đình Dương Dương 12H 1,500,000 Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5
9 Hoàng Văn Hiếu Hiếu 12T 1,500,000 Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5
10 Đặng Đình Trung Trung 12T 1,500,000 Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5
11 Chu Hoàng Minh Minh 12A1 1,000,000 Tổng 3 môn 25.5 – 26.5 điểm
12 Đặng Anh Đức Đức 12H 1,000,000 Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5
13 Trần Khánh Linh Linh 12T 1,000,000 Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5
14 Nguyễn Ngọc Anh Anh 12A0 500,000 1 môn>=9, 2 môn còn lại >=5
15 Phạm Tiến Đạt Đạt 12A0 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
16 Đào Thị Duyên Duyên 12A0 500,000 1 môn>=9, 2 môn còn lại >=5
17 Nguyễn Trường Giang Giang 12A0 500,000 tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước
18 Ngô Thế Hải Hải 12A0 500,000 tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước
19 Đăng Ngọc Phương Phương 12A0 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
20 Hoàng Thị Phương Thảo Thảo 12A0 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
21 Phạm Đỗ Minh Hiếu Hiếu 12A1 500,000 Nhì khối
22 Ngô Gia Bách Bách 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
23 Mai Hoàng Phương Phương 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
24 Trần Tiến Anh Anh 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
25 Trần Đức Anh Anh 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
26 Trần Duy Anh Anh 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
27 Dương Văn Đại Đại 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
28 Hoàng Trọng Nghĩa Nghĩa 12A1 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
29 Lê Thùy Duyên Duyên 12D01 500,000 Nhì khối
30 Phạm Tố Uyên Uyên 12D01 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
31 Lưu Hồng Hạnh Hạnh 12D01 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
32 Nghiêm Huy Sơn Sơn 12D01 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
33 Nguyễn Thuỳ Dương Dương 12H 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
34 Đỗ Hương Lan Lan 12H 500,000 tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước
35 Nguyễn Hải Tùng Tùng 12H 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
36 Hoàng Lệ Xuân Xuân 12H 500,000 tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước
37 Nguyễn Đoàn Quang Huy Huy 12T 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
38 Nguyễn Trần Phương Linh Linh 12T 500,000 tiến bộ 9 điểm so với kỳ trước
39 Phạm Hà Ngân Ngân 12T 500,000 1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5
40 Phạm Bùi Hồng Nhung Nhung 12T 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
41 Nguyễn Duy Tuấn Phương Phương 12T 500,000 tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước
42 Đào Huy Quang Quang 12T 500,000 tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước
43 Nguyễn Tiến Thành Thành 12T 500,000 1 môn>=9, 2 môn còn lại >=5
44 Phạm Thanh Tùng Tùng 12T 500,000 1 môn>=9, 2 môn còn lại >=5
45 Phạm Công Vinh Vinh 12T 500,000 tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước
46 Trương Đức Anh Anh 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
47 Nguyễn Văn Điệp Điệp 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
48 Lê Thanh Hải Hải 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
49 Nguyễn Minh Hiếu Hiếu 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
50 Nguyễn Việt  Hoàng Hoàng 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
51 Nguyễn Đăng  Khôi Khôi 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
52 Hà Đức Lâm Lâm 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
53 Triệu Phương Linh Linh 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
54 Nguyễn Đức Phúc Lộc Lộc 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
55 Nguyễn Tuấn Nghĩa Nghĩa 12A0 300,000 tiến bộ 6.5 điểm so với kỳ trước
56 Nguyễn Hồng Sơn Sơn 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
57 Phạm Tiến Thành Thành 12A0 300,000 tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước
58 Lưu Hữu Thành Thành 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
59 Nguyễn Tiến Thịnh Thịnh 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
60 Nguyễn Đức Thịnh Thịnh 12A0 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
61 Nguyễn Đức Hoàng Hoàng 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
62 Vương Thị Linh Chi Chi 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
63 Nguyễn Việt Hưng Hưng 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
64 Nguyễn Huy Hoàng Hoàng 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
65 Nguyễn Tùng Sơn Sơn 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
66 Phan Xuân Nhất Nhất 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
67 Đào Duy Việt Việt 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
68 Phạm Phương Linh Linh 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
69 Nguyễn Quỳnh Ngọc Ngọc 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
70 Vũ Thị Ngọc Bình Bình 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
71 Nguyễn Hoàng Nam Nam 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
72 Trần Minh Hiển Hiển 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
73 Hoàng Minh Tuấn Tuấn 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
74 Đỗ Nguyễn Mạnh Hùng Hùng 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
75 Phạm Thị Ngọc Ngọc 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
76 Nguyễn Minh Tú 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
77 Nguyễn Ngọc Sơn Sơn 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
78 Phan Thanh Việt Việt 12A1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
79 Đặng Quỳnh Anh Anh 12D 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
80 Phan Thu Hà 12D 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
81 Ngô Diệu Hiền Hiền 12D 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
82 Nguyễn Xuân Hiếu Hiếu 12D 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
83 Đặng Phương Thảo Thảo 12D 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
84 Nguyễn Hà Vân Vân 12D 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
85 Phạm Lê Thanh Nhi Nhi 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
86 Đỗ Thị Hương Ly Ly 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
87 Nguyễn Minh Phương 20/10 Phương 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
88 Đào Tuyết Lê 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
89 Nguyễn Vũ Linh Nga Nga 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
90 Nguyễn Ngọc Chi Chi 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
91 Nguyễn Khoa Trường Giang Giang 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
92 Nguyễn Khánh Dương Dương 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
93 Nguyễn Ðắc Long Long 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
94 Trần Thị Trà My My 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
95 Lương Đỗ Khánh Linh Linh 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
96 Vũ Đức An An 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
97 Vũ Đình Lộc Lộc 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
98 Nguyễn Hồng Hạnh Hạnh 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
99 Nguyễn Gia Linh Linh 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
100 Đỗ Sơn Tùng Tùng 12D01 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
101 Đinh Trúc Thiện Thiện 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
102 Vũ Mạnh An An 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
103 Nguyễn Quỳnh Anh Anh 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
104 Vũ Thu Hà 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
105 Lương Khánh Vi Vi 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
106 Đỗ Đức Hiếu Hiếu 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
107 Nguyễn Duy Uyên Uyên 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
108 Trần Quang Hà 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
109 Ngô Thảo Trang Trang 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
110 Nguyễn Yến Linh Linh 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
111 Nguyễn Thùy Dung Dung 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
112 Nguyễn Bảo Trung Trung 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
113 Nguyễn Thành Nam Nam 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
114 Nguyễn Yến Nhi Nhi 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
115 Dương Ngọc Khánh Khánh 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
116 Nguyễn Phương Thảo Thảo 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
117 Phạm Thuý Hằng Hằng 12D02 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
118 Lưu Khánh Ly Ly 12D1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
119 Phạm Thanh Trường Trường 12D1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
120 Nguyễn Hải Yến Yến 12D1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
121 Nguyễn Khánh Minh Minh 12D1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
122 Nguyễn Thị Quỳnh Quỳnh 12D1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
123 Hồ Quang Hưng Hưng 12D1 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
124 Nguyễn Như Hiển Hiển 12D2 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
125 Tống Trần Minh Phúc Phúc 12D2 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
126 Đỗ Hoàng Hiệp Hiệp 12D2 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
127 Bùi Khánh Hòa Hòa 12D2 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
128 Lê Thị Thu Hương Hương 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
129 Ngô Hoàng Anh Anh 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
130 Nguyễn Thị Hồng Ngọc Ngọc 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
131 Bùi Huệ Linh Linh 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
132 Đinh Ngọc Sơn Sơn 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
133 Chu Thị Ngọc Huyền Huyền 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
134 Vũ Thị Ngọc Anh Anh 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
135 Tạ Ngọc Phương Uyên Uyên 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
136 Trần Bảo Lộc Lộc 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
137 Vũ Minh Quang Quang 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
138 Vũ Tiến Đạt Đạt 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
139 Phạm Hà Trang Trang 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
140 Trần Phương Anh Anh 12H 300,000 tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước
141 Nguyễn Ngọc Khánh Khánh 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
142 Đỗ Đăng Hiếu Hiếu 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
143 Đặng Quang Hào Hào 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
144 Đỗ Đức Dũng Dũng 12H 300,000 tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước
145 Nguyễn Khoa Linh Linh 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
146 Nguyễn Ngọc Thuận Thuận 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
147 Đinh Anh Quân Quân 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
148 Lê Hoàng Yến Yến 12H 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
149 Nguyễn Phương Thảo Thảo 12H 300,000 tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước
150 Tô Tùng Anh Anh 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
151 Đặng Nguyễn Nhật Anh Anh 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
152 Trịnh Đức Anh Anh 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
153 Nguyễn Hùng Anh Anh 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
154 Nguyễn Gia Bách Bách 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
155 Nguyễn Thế Đạt Đạt 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
156 Nguyễn Thị Thu Hiền Hiền 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
157 Bế Quốc Khánh Khánh 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
158 Nguyễn Đức Tường Lâm Lâm 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
159 Đàm Quang Minh Minh 12T 300,000 tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước
160 Nguyễn Thị Hồng Ngọc Ngọc 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
161 Phạm Hương Quỳnh Quỳnh 12T 300,000 tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước
162 Vũ Thị Hải Yến Yến 12T 300,000 1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5
163 Nguyễn Huy Vũ 12A0 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
164 Nguyễn Kim Chi Chi 12D 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
165 Phạm Đình Hiếu Hiếu 12D 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
166 Vũ Thị Thuỳ Trang Trang 12D02 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
167 Tạ Tiến Đạt Đạt 12H 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
168 Đào Thái Sơn Sơn 12H 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
169 Nguyễn Vũ Dũng Dũng 12T 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
170 Bùi Thế Anh Hiếu Hiếu 12T 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
171 Kiều Hồng Trang Trang 12T 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
172 Nguyễn Sỹ Vinh Vinh 12T 200,000 tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước
173 Đỗ Minh Quân Quân 12A0 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
174 Nguyễn Minh Quang Quang 12A0 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
175 Đàm Minh Anh Anh 12D 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
176 Nguyễn Lan Hương Hương 12D 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
177 Trần Bảo Khanh Khanh 12D 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
178 Nguyễn Lê Diễm Quỳnh Quỳnh 12D 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
179 Hoàng Anh Tú 12D 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
180 Đỗ Thị Hương Giang Giang 12D1 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
181 Nguyễn Thu Hiền Hiền 12D1 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
182 Trịnh Quỳnh Chi Chi 12D2 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
183 Phạm Tuấn Dũng Dũng 12D2 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
184 Lê Quang Huy Huy 12H 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
185 Nguyễn Văn Trung Trung 12H 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
186 Nguyễn Hoàng Công Công 12T 100,000 tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước
187 Trần Công  Đức Đức 12A0 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
188 Nguyễn Trọng Đức Đức 12A0 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
189 Đỗ Quang  Thanh Thanh 12A0 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
190 Đỗ Thanh Tùng Tùng 12A0 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
191 Tống Khánh Chương Chương 12A1 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
192 Phạm Quang Anh Anh 12A1 50,000  tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
193 Nguyễn Duy Kiên Kiên 12D 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
194 Nguyễn Đức Anh Anh 12D01 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
195 Trần Thùy Dung Dung 12D01 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
196 Nguyễn Hồng Minh Minh 12D01 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
197 Lê Bảo Ngọc Ngọc 12D01 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
198 Nguyễn Thị Thu Hà 12D02 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
199 Vương Thu Hà 12D02 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
200 Phạm Kiều Anh Anh 12D1 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
201 Lã Thị Thúy Ngân Ngân 12D1 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
202 Ðoàn Hồng Ngọc Ngọc 12D1 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
203 Nghiêm Ngọc Quỳnh Quỳnh 12D1 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
204 Nguyễn Kỳ Anh Anh 12H 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
205 Phạm Việt Nga Nga 12H 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
206 Đặng Việt Anh Anh 12T 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước
207 Lê Quốc Trung Trung 12T 50,000 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

 

 

DANH SÁCH KHEN THƯỞNG GIÁO VIÊN ĐẠT THÀNH TÍCH NÂNG CAO NGHIỆP VỤ

Năm học 2019 – 2020

STT Giáo viên Bộ môn Số tiền
1 Lê Hoàng Dương IELTS 3.000.000
Tổng

 

3.000.000

Ba triệu đồng chẵn

 

 

DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI DỰ LỄ TUYÊN DƯƠNG KHEN THƯỞNG

HỌC SINH GIỎI TIÊU BIỂU THỦ ĐÔ NĂM HỌC 2019 – 2020

TT Họ và tên Lớp Trích ngang thành tích học sinh
(Tóm tắt theo yêu cầu ở mục Ghi chú)
Số tiền
1 Vũ Đình Lộc  12D01 Đạt Huy chương Vàng – Triển lãm sáng chế và phát minh Châu Âu tại Romania (EUROINVENT) lần thứ 11  năm 2019. Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
2 Vũ Hưng Trung 12D01 Đạt Huy chương Vàng – Triển lãm sáng chế và phát minh Châu Âu tại Romania (EUROINVENT) lần thứ 11  năm 2019. Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
3 Hà Thiên Kim 12D01 Đạt Huy chương Vàng – Triển lãm sáng chế và phát minh Châu Âu tại Romania (EUROINVENT) lần thứ 11  năm 2019. Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
4 Lê Đức Kiên 11A1a Đạt Huy chương Vàng: Cuộc thi Olympic sáng chế và phát minh thế giới  tại Hàn Quốc (WICO) lần thứ 8 năm 2019 -Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
5 Đỗ Thái Sơn 11H Đạt Huy chương Vàng: Cuộc thi Olympic sáng chế và phát minh thế giới  tại Hàn Quốc (WICO) lần thứ 8 năm 2019 -Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
6 Đặng Việt Anh 12T Đạt Huy chương Vàng: Cuộc thi Olympic sáng chế và phát minh thế giới  tại Hàn Quốc (WICO) lần thứ 8 năm 2019 -Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
7 Trần Thị Trà My 12D01 Đạt Huy chương Vàng: Cuộc thi Olympic sáng chế và phát minh thế giới  tại Hàn Quốc (WICO) lần thứ 8 năm 2019 -Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
8 Nguyễn Khánh Minh 12D1 Đạt Huy chương Vàng: Cuộc thi Olympic sáng chế và phát minh thế giới  tại Hàn Quốc (WICO) lần thứ 8 năm 2019 -Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
9 Nguyễn Huy Hoàng 12A1 Đạt Huy chương Vàng: Cuộc thi Olympic sáng chế và phát minh thế giới  tại Hàn Quốc (WICO) lần thứ 8 năm 2019 -Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
10 Cao Ngân An 11T Đạt Huy chương Vàng: Cuộc thi Olympic sáng chế và phát minh thế giới  tại Hàn Quốc (WICO) lần thứ 8 năm 2019 -Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
11 Đặng Huy Hoàng 11H Đạt Huy chương Vàng: Cuộc thi Olympic sáng chế và phát minh thế giới  tại Hàn Quốc (WICO) lần thứ 8 năm 2019 -Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
12 Đỗ Sinh Hùng 11T Đạt Huy chương Vàng: Cuộc thi Olympic sáng chế và phát minh thế giới  tại Hàn Quốc (WICO) lần thứ 8 năm 2019 -Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
13 Nguyễn Đoàn Quang Huy 12T Đạt Huy chương Vàng: Cuộc thi Olympic sáng chế và phát minh thế giới  tại Hàn Quốc (WICO) lần thứ 8 năm 2019 -Được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp bằng khen. 200.000
Tổng 2.600.000
Hai triệu sáu  trăm nghìn đồng chẵn

 

XÉT THƯỞNG HỌC SINH CÓ THÀNH TÍCH CAO

TRONG KÌ THI LẤY CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ – IELTS        

Danh sách khen thưởng các học sinh có thành tích cao trong kì thi IELTS, học kì II, năm học 2019 – 2020:

STT HỌ TÊN LỚP ĐIỂM IELTS MỨC THƯỞNG
1 Nguyễn Tuấn Khôi 11A1a 8 3,000,000
2 Trần Trọng Quân 11A1a 7.5 700,000
3 Nguyễn Lê Thu Anh 11D02 7.5 700,000
4 Phạm Bình Nguyên 12D02 7.5 700,000
5 Nguyễn Lê Duy 11P 7 700,000
6 Dương Viết Tùng 11P 7 700,000
7 Nguyễn Đức Thịnh 11P 7 700,000
8 Nguyễn Thị Phương Linh 11A1a 7 700,000
9 Chu Hoàng Minh 12A1 7 700,000
10 Nguyễn Tùng Sơn 12A1 7 700,000
11 Nguyễn Hồng Minh 12D01 7 700,000
12 Lê Thùy Duyên 12D01 7 700,000
13 Trần Thị Trà My 12D01 7 700,000
14 Phạm Thanh Trường 12D1 7 700,000
15 Nguyễn Phương Thảo 11P 6.5 700,000
16 Nguyễn Đặng Nhật Minh 11P 6.5 700,000
17 Dương Phương Thảo 12D01 6.5 700,000
18 Phạm Tố Uyên 12D01 6.5 700,000
19 Phạm Lê Thanh Nhi 12D01 6.5 700,000
20 Trần Trung Hiếu 12D1 6.5 700,000
21 Trần Quang Hà 12D02 6.5 700,000
22 Nguyễn Tuyết Mai 12D1 6.5 700,000
23 Nguyễn Quỳnh Chi 11P 6 300,000
24 Đỗ Phạm Anh Thư 12A0 6 300,000
25 Đặng Vân Chi 12D01 6 300,000
26 Vũ Đình Lộc 12D01 6 300,000
27 Vũ Đạt Dũng 12D01 6 300,000
28 Bùi Huệ Linh 12H 6 300,000
29 Nguyễn Duy Uyên 12D02 6 300,000
30 Trần Lê Bằng 12A0 6 300,000
31 Nguyễn Đức Hoàng 12A1 5.5 300,000
32 Lê Khôi Nguyên 12A1 5.5 300,000
33 Vũ Hưng Trung 12D01 5.5 300,000
34 Nguyễn Huy Hoàng 12A1 5.5 300,000
35 Lê Minh Tâm 12D02 5.5 300,000
36 Nguyễn Đoàn Quang Huy 12T 5.5 300,000
37 Ngô Trọng Nghĩa 12D1 5 300,000
38 Hà Thiên Kim 12D01 4.5 300,000
TỔNG 22.500.000đ
Bằng chữ Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng

 

 

DANH SÁCH HỌC SINH CÓ IELTS TỪ 6.5 NHẬN PHẦN THƯỞNG TỪ EDULINE

STT HỌ TÊN LỚP ĐIỂM IELTS
1 Nguyễn Tuấn Khôi 11A1a 8
2 Trần Trọng Quân 11A1a 7.5
3 Nguyễn Lê Thu Anh 11D02 7.5
4 Phạm Bình Nguyên 12D02 7.5
5 Nguyễn Lê Duy 11P 7
6 Dương Viết Tùng 11P 7
7 Nguyễn Đức Thịnh 11P 7
8 Nguyễn Thị Phương Linh 11A1a 7
9 Chu Hoàng Minh 12A1 7
10 Nguyễn Tùng Sơn 12A1 7
11 Nguyễn Hồng Minh 12D01 7
12 Lê Thùy Duyên 12D01 7
13 Trần Thị Trà My 12D01 7
14 Phạm Thanh Trường 12D1 7
15 Nguyễn Phương Thảo 11P 6.5
16 Nguyễn Đặng Nhật Minh 11P 6.5
17 Dương Phương Thảo 12D01 6.5
18 Phạm Tố Uyên 12D01 6.5
19 Phạm Lê Thanh Nhi 12D01 6.5
20 Trần Trung Hiếu 12D1 6.5
21 Trần Quang Hà 12D02 6.5
22 Nguyễn Tuyết Mai 12D1 6.5

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *